Bỏ qua điều hướng
Từ điển

山寨

Bính âmshānzhàiHán-Việtsơn trạiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

sơn trại; đồn lũy trên núi (nghĩa gốc); nhái; giả; sao chép, không chính hãng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sơn trại; đồn lũy trên núi (nghĩa gốc)

    旧指筑在山间、有防守设施的营寨

    传说这座山寨曾是绿林好汉的据点。

    chuánshuō zhè zuò shānzhài céng shì lǜlín hǎohàn de jùdiǎn.

    Tương truyền sơn trại này từng là căn cứ của các hảo hán lục lâm.

  1. nhái; giả; sao chép, không chính hãng

    指仿冒的、非正牌的(产品)

    市场上充斥着各种山寨手机。

    shìchǎng shàng chōngchìzhe gèzhǒng shānzhài shǒujī.

    Trên thị trường tràn ngập đủ loại điện thoại nhái.

Cụm thường gặp

山寨手机 (điện thoại nhái) / 山寨文化 (văn hóa hàng nhái) / 攻打山寨 (đánh chiếm sơn trại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 山寨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.