上瘾
Bính âmshàngyǐnHán-Việtthượng ẩnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nghiện; ghiền; đâm nghiện
Giải nghĩa & ví dụ
对某种事物产生难以戒除的爱好、依赖
玩游戏很容易上瘾。
wán yóuxì hěn róngyì shàngyǐn.
Chơi game rất dễ gây nghiện.
Cụm thường gặp
抽烟上瘾 (nghiện thuốc lá) / 越玩越上瘾 (càng chơi càng nghiện) / 上瘾难戒 (nghiện khó bỏ)
上
瘾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上瘾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.