尚
Bính âmshàngHán-ViệtthượngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
còn; vẫn còn; hãy còn (văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
还;仍然(多用于书面语)
此事尚需进一步研究。
cǐ shì shàng xū jìnyíbù yánjiū.
Việc này còn cần nghiên cứu thêm.
Cụm thường gặp
尚待解决 (còn chờ giải quyết) / 尚无定论 (còn chưa có kết luận) / 为时尚早 (còn quá sớm)
尚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.