赏
Bính âmshǎngHán-ViệtthưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thưởng thức, ngắm; ban thưởng
Giải nghĩa & ví dụ
欣赏;给予奖励
中秋节大家一起赏月。
zhōngqiūjié dàjiā yìqǐ shǎngyuè.
Tết Trung thu mọi người cùng nhau ngắm trăng.
Cụm thường gặp
赏花 (ngắm hoa) / 赏月 (ngắm trăng) / 赏给他 (thưởng cho anh ấy)
赏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 赏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.