Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshàngHán-ViệtthượngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 1

trên; phía trên (vị trí); lên; đi đến (đi tới một nơi để làm gì)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trên; phía trên (vị trí)

    方位词,位置较高的地方

    书在桌子上。

    shū zài zhuōzi shàng.

    Sách ở trên bàn.

  1. lên; đi đến (đi tới một nơi để làm gì)

    由低处到高处;去某处

    我每天上学。

    wǒ měitiān shàngxué.

    Mỗi ngày tôi đi học.

Cụm thường gặp

桌子上 (trên bàn) / 上面 (phía trên) / 上网 (lên mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.