上
Bính âmshàngHán-ViệtthượngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 1
trên; phía trên (vị trí); lên; đi đến (đi tới một nơi để làm gì)
Nghĩa theo từ loại
名
trên; phía trên (vị trí)
方位词,位置较高的地方
书在桌子上。
shū zài zhuōzi shàng.
Sách ở trên bàn.
动
lên; đi đến (đi tới một nơi để làm gì)
由低处到高处;去某处
我每天上学。
wǒ měitiān shàngxué.
Mỗi ngày tôi đi học.
Cụm thường gặp
桌子上 (trên bàn) / 上面 (phía trên) / 上网 (lên mạng)
上
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.