山
Bính âmshānHán-ViệtsơnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
núi
Giải nghĩa & ví dụ
地面上高耸的部分
这座山非常高。
zhè zuò shān fēicháng gāo.
Ngọn núi này rất cao.
Cụm thường gặp
一座山 (một ngọn núi) / 爬山 (leo núi) / 山上 (trên núi)
山
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 山. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.