Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshānHán-ViệtsơnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

núi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地面上高耸的部分

    这座山非常高。

    zhè zuò shān fēicháng gāo.

    Ngọn núi này rất cao.

Cụm thường gặp

一座山 (một ngọn núi) / 爬山 (leo núi) / 山上 (trên núi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 山. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.