Bỏ qua điều hướng
Từ điển

筛查

Bính âmshāicháHán-Việtsi traTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sàng lọc; tầm soát; kiểm tra để phát hiện (bệnh, rủi ro…)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过检查从中筛选出问题、疾病等

    医院对新生儿进行遗传病筛查。

    yīyuàn duì xīnshēng'ér jìnxíng yíchuánbìng shāichá.

    Bệnh viện tiến hành tầm soát bệnh di truyền cho trẻ sơ sinh.

Cụm thường gặp

疾病筛查 (tầm soát bệnh) / 筛查隐患 (sàng lọc rủi ro tiềm ẩn) / 大规模筛查 (sàng lọc quy mô lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 筛查. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.