僧人
Bính âmsēngrénHán-Việttăng nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhà sư, tăng nhân
Giải nghĩa & ví dụ
出家修行的佛教男性教徒
寺庙里的僧人每天清晨都要诵经。
sìmiào lǐ de sēngrén měitiān qīngchén dōu yào sòngjīng.
Các nhà sư trong chùa tụng kinh mỗi sáng sớm.
Cụm thường gặp
出家僧人 (nhà sư xuất gia) / 云游僧人 (nhà sư vân du) / 寺中僧人 (tăng nhân trong chùa)
僧
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 僧人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.