Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmruòHán-ViệtnhượcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

yếu; yếu ớt; kém

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 力气小,能力差,跟'强'相对

    他生病以后身体一直很弱。

    tā shēngbìng yǐhòu shēntǐ yìzhí hěn ruò.

    Sau khi ốm, cơ thể anh ấy luôn rất yếu.

Cụm thường gặp

身体弱 (cơ thể yếu) / 能力弱 (năng lực yếu) / 弱不禁风 (yếu ớt không chịu nổi gió)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 弱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.