Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmruǎnHán-ViệtnhuyễnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

mềm; mềm mại; nhũn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体内部组织疏松,受外力易变形

    这个枕头又软又舒服。

    zhège zhěntou yòu ruǎn yòu shūfú.

    Cái gối này vừa mềm vừa thoải mái.

Cụm thường gặp

很软 (rất mềm) / 软沙发 (ghế sofa mềm) / 心太软 (lòng quá mềm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 软. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.