Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtnhưTừ loạiđộng từ, liên từHSK 3.0cấp 5

như; giống như; bằng; nếu; giả như

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. như; giống như; bằng

    像;比得上

    这里的风景美如画。

    zhèlǐ de fēngjǐng měi rú huà.

    Phong cảnh ở đây đẹp như tranh.

  1. nếu; giả như

    表示假设,相当于'如果'

    如有问题,请及时联系我们。

    rú yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒmen.

    Nếu có vấn đề, xin liên hệ với chúng tôi kịp thời.

Cụm thường gặp

如同 (như là) / 如水 (như nước) / 例如 (chẳng hạn như)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 如. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.