Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmróngHán-ViệtdungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tan chảy; hòa tan; hòa hợp; lưu thông (tiền vốn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 固体受热变软或化为液体;融合、调和;流通

    春天来了,河里的冰渐渐融了。

    chūntiān lái le, hé lǐ de bīng jiànjiàn róng le.

    Mùa xuân đến, băng dưới sông dần dần tan.

Cụm thường gặp

融为一体 (hòa làm một) / 冰雪消融 (băng tuyết tan chảy) / 水乳交融 (hòa quyện khăng khít)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 融. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.