融
Bính âmróngHán-ViệtdungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tan chảy; hòa tan; hòa hợp; lưu thông (tiền vốn)
Giải nghĩa & ví dụ
固体受热变软或化为液体;融合、调和;流通
春天来了,河里的冰渐渐融了。
chūntiān lái le, hé lǐ de bīng jiànjiàn róng le.
Mùa xuân đến, băng dưới sông dần dần tan.
Cụm thường gặp
融为一体 (hòa làm một) / 冰雪消融 (băng tuyết tan chảy) / 水乳交融 (hòa quyện khăng khít)
融
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 融. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.