Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmrènHán-ViệtnhậnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhận ra; nhận biết; thừa nhận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 识别;分辨出来;承认

    我一眼就认出了他。

    wǒ yì yǎn jiù rèn chū le tā.

    Tôi nhận ra anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Cụm thường gặp

认错人 (nhận nhầm người) / 认不出 (nhận không ra) / 认字 (nhận biết chữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 认. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.