忍
Bính âmrěnHán-ViệtnhẫnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nhịn; nén; chịu đựng
Giải nghĩa & ví dụ
把感情或反应抑制住,承受住
她忍住了心中的难过。
tā rěn zhù le xīn zhōng de nánguò.
Cô ấy đã nén nỗi buồn trong lòng.
Cụm thường gặp
忍住眼泪 (nén nước mắt) / 忍不住 (không nhịn được) / 忍受痛苦 (chịu đựng đau khổ)
忍
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.