Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmrénHán-ViệtnhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

người; con người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能制造工具并使用语言的高等动物

    教室里有很多人。

    jiàoshì lǐ yǒu hěn duō rén.

    Trong phòng học có rất nhiều người.

Cụm thường gặp

中国人 (người Trung Quốc) / 很多人 (rất nhiều người) / 好人 (người tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.