取笑
Bính âmqǔxiàoHán-Việtthủ tiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trêu chọc; chế giễu; lấy khuyết điểm người khác ra đùa
Giải nghĩa & ví dụ
拿别人的短处开玩笑;讥笑
你不该取笑别人的口音。
nǐ bù gāi qǔxiào biéren de kǒuyīn.
Bạn không nên chế giễu giọng nói của người khác.
Cụm thường gặp
取笑同学 (trêu chọc bạn học) / 遭人取笑 (bị người ta chê cười) / 当众取笑 (chế giễu trước đám đông)
取
笑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 取笑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.