Bỏ qua điều hướng
Từ điển

渠道

Bính âmqúdàoHán-Việtcừ đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

kênh mương (dẫn nước); kênh, con đường (phương thức, đầu mối)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引水的水道;比喻门路、途径

    我们要拓宽销售渠道。

    wǒmen yào tuòkuān xiāoshòu qúdào.

    Chúng ta phải mở rộng kênh tiêu thụ.

Cụm thường gặp

销售渠道 (kênh bán hàng) / 正规渠道 (kênh chính thống) / 灌溉渠道 (kênh tưới tiêu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 渠道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.