拳击
Bính âmquánjīHán-Việtquyền kíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quyền anh; đấm bốc (môn thể thao)
Giải nghĩa & ví dụ
两人戴拳套互相攻防的体育运动
他从小就迷上了拳击。
tā cóngxiǎo jiù mí shàng le quánjī.
Anh ấy mê quyền anh từ nhỏ.
Cụm thường gặp
拳击比赛 (trận đấu quyền anh) / 职业拳击 (quyền anh chuyên nghiệp) / 拳击手套 (găng tay đấm bốc)
拳
击
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拳击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.