全
Bính âmquánHán-ViệttoànTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4
toàn bộ, đầy đủ, hoàn chỉnh; toàn, tất cả, đều
Nghĩa theo từ loại
形
toàn bộ, đầy đủ, hoàn chỉnh
完整;齐全
这套书已经买全了。
zhè tào shū yǐjīng mǎi quán le.
Bộ sách này đã mua đủ cả rồi.
副
toàn, tất cả, đều
都;完全
教室里的灯全亮了。
jiàoshì lǐ de dēng quán liàng le.
Đèn trong phòng học đều sáng cả rồi.
Cụm thường gặp
全身 (toàn thân) / 全村人 (cả làng) / 全说错 (sai hết cả)
全
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 全. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.