Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmquánHán-ViệttoànTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4

toàn bộ, đầy đủ, hoàn chỉnh; toàn, tất cả, đều

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. toàn bộ, đầy đủ, hoàn chỉnh

    完整;齐全

    这套书已经买全了。

    zhè tào shū yǐjīng mǎi quán le.

    Bộ sách này đã mua đủ cả rồi.

  1. toàn, tất cả, đều

    都;完全

    教室里的灯全亮了。

    jiàoshì lǐ de dēng quán liàng le.

    Đèn trong phòng học đều sáng cả rồi.

Cụm thường gặp

全身 (toàn thân) / 全村人 (cả làng) / 全说错 (sai hết cả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 全. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.