Bỏ qua điều hướng
Từ điển

取而代之

Bính âmqǔ’érdàizhīHán-Việtthủ nhi đại chiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

thay thế, thay vào chỗ đó, hất cẳng để lên thay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 夺取别人的地位而由自己代替

    这种老式设备很快就会被新技术取而代之。

    zhè zhǒng lǎoshì shèbèi hěn kuài jiù huì bèi xīn jìshù qǔ'érdàizhī.

    Loại thiết bị cũ kỹ này sẽ sớm bị công nghệ mới thay thế.

Cụm thường gặp

将其取而代之 (thay thế nó) / 试图取而代之 (định thay thế) / 被取而代之 (bị thay thế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 取而代之. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.