器械
Bính âmqìxièHán-Việtkhí giớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khí giới, dụng cụ, thiết bị (máy móc, dụng cụ y tế, thể dục)
Giải nghĩa & ví dụ
有专门用途的机械、工具,如医疗器械、体育器械
医院购进了一批先进的医疗器械。
yīyuàn gòujìnle yì pī xiānjìn de yīliáo qìxiè.
Bệnh viện đã mua về một lô thiết bị y tế tiên tiến.
Cụm thường gặp
医疗器械 (thiết bị y tế) / 体育器械 (dụng cụ thể dục) / 精密器械 (dụng cụ chính xác)
器
械
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 器械. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.