亲朋好友
Bính âmqīnpéng-hǎoyǒuHán-Việtthân bằng hảo hữuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 5
bạn bè và người thân; thân bằng quyến thuộc
Giải nghĩa & ví dụ
亲戚朋友等关系亲近的人
婚礼上来了很多亲朋好友。
hūnlǐ shàng lái le hěn duō qīnpéng-hǎoyǒu.
Đám cưới có rất nhiều bạn bè người thân đến dự.
Cụm thường gặp
邀请亲朋好友 (mời bạn bè người thân) / 亲朋好友相聚 (bạn bè thân thích sum họp) / 招待亲朋好友 (tiếp đãi người thân bạn bè)
亲
朋
好
友
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 亲朋好友. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
亲thân