Bỏ qua điều hướng
Từ điển

请帖

Bính âmqǐngtiěHán-Việtthỉnh thiếpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thiệp mời, giấy mời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 邀请用的书面帖子

    他亲自把请帖送到我家。

    tā qīnzì bǎ qǐngtiě sòngdào wǒ jiā.

    Anh ấy đích thân mang thiệp mời đến nhà tôi.

Cụm thường gặp

下请帖 (gửi thiệp mời) / 一份请帖 (một tấm thiệp mời) / 精美的请帖 (thiệp mời tinh xảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 请帖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.