青
Bính âmqīngHán-ViệtthanhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
xanh (lá hoặc lam); xanh biếc; trẻ, thuộc tuổi trẻ
Nghĩa theo từ loại
形
xanh (lá hoặc lam); xanh biếc
像草或蓝靛那样的颜色
远处是一片青山。
yuǎnchù shì yī piàn qīngshān.
Phía xa là một dải núi xanh.
trẻ; thuộc tuổi trẻ
年纪轻的
青年人有活力。
qīng nián rén yǒu huó lì.
Người trẻ có sức sống.
Cụm thường gặp
青草 (cỏ xanh) / 青年 (thanh niên) / 青春 (tuổi trẻ)
青
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 青. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.