Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqīngHán-ViệtthanhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

xanh (lá hoặc lam); xanh biếc; trẻ, thuộc tuổi trẻ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xanh (lá hoặc lam); xanh biếc

    像草或蓝靛那样的颜色

    远处是一片青山。

    yuǎnchù shì yī piàn qīngshān.

    Phía xa là một dải núi xanh.

  2. trẻ; thuộc tuổi trẻ

    年纪轻的

    青年人有活力。

    qīng nián rén yǒu huó lì.

    Người trẻ có sức sống.

Cụm thường gặp

青草 (cỏ xanh) / 青年 (thanh niên) / 青春 (tuổi trẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 青. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.