Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迄今

Bính âmqìjīnHán-Việthất kimTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

cho đến nay, đến tận bây giờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到现在为止

    这个谜团迄今仍然没有得到解答。

    zhège mítuán qìjīn réngrán méiyǒu dédào jiědá.

    Bí ẩn này cho đến nay vẫn chưa có lời giải đáp.

Cụm thường gặp

迄今为止 (cho đến nay) / 迄今未变 (đến nay chưa đổi) / 迄今已有十年 (đến nay đã mười năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迄今. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.