起哄
Bính âmqǐhòngHán-Việtkhởi hốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
la ó, hò hét gây náo loạn; hùa nhau trêu chọc, quấy rối
Giải nghĩa & ví dụ
许多人在一起胡闹或故意搅乱
台下有几个人故意起哄,扰乱了会场秩序。
táixià yǒu jǐ gè rén gùyì qǐhòng, rǎoluànle huìchǎng zhìxù.
Phía dưới có mấy người cố tình la ó, làm rối loạn trật tự hội trường.
Cụm thường gặp
故意起哄 (cố tình la ó) / 起哄捣乱 (hò hét quấy rối) / 跟着起哄 (hùa theo náo loạn)
起
哄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 起哄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.