Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiānHán-ViệtthiêmTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

cái thẻ, que tre (dùng đánh dấu hoặc rút thăm); nhãn; ký (tên); ký kết; ghi chú vắn tắt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái thẻ, que tre (dùng đánh dấu hoặc rút thăm); nhãn

    做标志或供抽取的细长竹木片;标签。

    他到庙里抽了一支签。

    tā dào miào lǐ chōu le yì zhī qiān.

    Anh ấy đến chùa rút một quẻ xăm.

  1. ký (tên); ký kết; ghi chú vắn tắt

    签名;签署;简要批写。

    请您在合同上签一下名。

    qǐng nín zài hétong shàng qiān yíxià míng.

    Xin ông ký tên vào hợp đồng.

Cụm thường gặp

抽签 (rút thăm) / 书签 (kẹp sách) / 签个字 (ký một chữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 签. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.