潜
qiánHán-ViệttiềmTừ loạiđộng từ, tính từ
lặn, chìm dưới nước; ẩn, ngầm, tiềm ẩn
Giải nghĩa & ví dụ
在水面下活动;隐藏的
每个孩子都有很大的潜力。
měi gè háizi dōu yǒu hěn dà de qiánlì.
Mỗi đứa trẻ đều có tiềm năng rất lớn.
Cụm thường gặp
潜力 (tiềm năng) / 潜伏 (ẩn nấp) / 潜能 (tiềm năng)
潜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 潜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.