Bỏ qua điều hướng
Từ điển

卡

qiǎHán-ViệttạpTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

kẹt, mắc, chặn lại (khiến không qua được); cái kẹp; trạm gác, chốt chặn kiểm soát (关卡)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. kẹt, mắc, chặn lại (khiến không qua được)

    夹住、堵塞,使不能活动或通过

    一根鱼刺卡在他的喉咙里。

    yì gēn yúcì qiǎ zài tā de hóulóng lǐ.

    Một cái xương cá mắc trong cổ họng anh ấy.

名

  1. cái kẹp; trạm gác, chốt chặn kiểm soát (关卡)

    夹东西的用具;为收税或警备而设的检查站

    车辆经过关卡时都要接受检查。

    chēliàng jīngguò guānqiǎ shí dōu yào jiēshòu jiǎnchá.

    Xe cộ khi qua trạm gác đều phải chịu kiểm tra.

Cụm thường gặp

卡住喉咙 (mắc ở cổ họng) / 发卡 (cái kẹp tóc) / 设关卡 (lập trạm gác)

Cách viết

卡

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.