齐
Bính âmqíHán-ViệttềTừ loạitính từ, động từ, phó từHSK 3.0cấp 5cấp 6
đều; ngay ngắn; chỉnh tề; bằng; ngang với; cùng; đồng loạt
Nghĩa theo từ loại
形
đều; ngay ngắn; chỉnh tề
东西的一头平整;整齐
桌上的书摆得很齐。
zhuō shàng de shū bǎi de hěn qí.
Sách trên bàn được xếp rất ngay ngắn.
动
bằng; ngang với
达到同一高度或程度
河水已经齐到腰了。
héshuǐ yǐjīng qí dào yāo le.
Nước sông đã dâng ngang eo rồi.
副
cùng; đồng loạt
一起;同时
大家齐声欢呼。
dàjiā qíshēng huānhū.
Mọi người cùng đồng thanh reo hò.
Cụm thường gặp
整整齐齐 (ngay ngắn gọn gàng) / 步调一齐 (bước đi đồng đều) / 一齐出发 (cùng nhau xuất phát)
齐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 齐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.