Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttềTừ loạitính từ, động từ, phó từHSK 3.0cấp 5cấp 6

đều; ngay ngắn; chỉnh tề; bằng; ngang với; cùng; đồng loạt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đều; ngay ngắn; chỉnh tề

    东西的一头平整;整齐

    桌上的书摆得很齐。

    zhuō shàng de shū bǎi de hěn qí.

    Sách trên bàn được xếp rất ngay ngắn.

  1. bằng; ngang với

    达到同一高度或程度

    河水已经齐到腰了。

    héshuǐ yǐjīng qí dào yāo le.

    Nước sông đã dâng ngang eo rồi.

  1. cùng; đồng loạt

    一起;同时

    大家齐声欢呼。

    dàjiā qíshēng huānhū.

    Mọi người cùng đồng thanh reo hò.

Cụm thường gặp

整整齐齐 (ngay ngắn gọn gàng) / 步调一齐 (bước đi đồng đều) / 一齐出发 (cùng nhau xuất phát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 齐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.