Bỏ qua điều hướng
Từ điển

弃

qìHán-ViệtkhíTừ loạiđộng từ

bỏ, vứt bỏ, từ bỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 扔掉,舍去

    不管多难,我都不会放弃。

    bùguǎn duō nán, wǒ dōu bú huì fàngqì.

    Dù khó đến đâu, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.

Cụm thường gặp

放弃 (từ bỏ) / 丢弃 (vứt bỏ) / 废弃 (vứt bỏ)

Cách viết

弃

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 弃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.