器
qìHán-ViệtkhíTừ loạidanh từ
đồ dùng, dụng cụ; máy, thiết bị
Giải nghĩa & ví dụ
用具;器具
这些电器都是新买的。
zhèxiē diànqì dōu shì xīn mǎi de.
Những đồ điện này đều mới mua.
Cụm thường gặp
电器 (thiết bị điện) / 机器 (máy) / 瓷器 (đồ sứ)
器
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.