Bỏ qua điều hướng
Từ điển

器

qìHán-ViệtkhíTừ loạidanh từ

đồ dùng, dụng cụ; máy, thiết bị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用具;器具

    这些电器都是新买的。

    zhèxiē diànqì dōu shì xīn mǎi de.

    Những đồ điện này đều mới mua.

Cụm thường gặp

电器 (thiết bị điện) / 机器 (máy) / 瓷器 (đồ sứ)

Cách viết

器

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.