Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迫

pòHán-ViệtbáchTừ loạiđộng từ, tính từ

ép, bức, buộc; gấp, cấp bách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 逼迫,强迫;急促

    下大雨了,比赛被迫停止。

    xià dà yǔ le, bǐsài bèipò tíngzhǐ.

    Trời mưa to, trận đấu buộc phải dừng lại.

Cụm thường gặp

被迫 (bị ép buộc) / 迫切 (bức thiết) / 强迫 (cưỡng bức)

Cách viết

迫

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.