迫
pòHán-ViệtbáchTừ loạiđộng từ, tính từ
ép, bức, buộc; gấp, cấp bách
Giải nghĩa & ví dụ
逼迫,强迫;急促
下大雨了,比赛被迫停止。
xià dà yǔ le, bǐsài bèipò tíngzhǐ.
Trời mưa to, trận đấu buộc phải dừng lại.
Cụm thường gặp
被迫 (bị ép buộc) / 迫切 (bức thiết) / 强迫 (cưỡng bức)
迫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.