Bỏ qua điều hướng
Từ điển

媲美

Bính âmpìměiHán-Việtbễ mỹTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sánh ngang; so được với; đọ được (về chất lượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 美好的程度相当;可以相比。

    这款国产手机足以媲美进口名牌。

    zhè kuǎn guóchǎn shǒujī zúyǐ pìměi jìnkǒu míngpái.

    Chiếc điện thoại nội địa này đủ sức sánh ngang thương hiệu ngoại nhập.

Cụm thường gặp

与名牌媲美 (sánh ngang hàng hiệu) / 足以媲美 (đủ để sánh) / 难以媲美 (khó sánh bằng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 媲美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.