Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpiāoHán-ViệtphiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nổi, trôi, trôi dạt (trên mặt nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 浮在液体表面顺水移动

    一片树叶漂在水面上。

    yī piàn shùyè piāo zài shuǐmiàn shàng.

    Một chiếc lá trôi trên mặt nước.

Cụm thường gặp

漂在水上 (nổi trên mặt nước) / 漂流 (trôi dạt) / 随波漂 (trôi theo dòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 漂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.