偏
Bính âmpiānHán-ViệtthiênTừ loạitính từ, động từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
lệch; nghiêng; không ở chính giữa; không công bằng; thiên về; bênh vực; thiên vị một bên; cứ; lại (cố ý hoặc trái mong đợi)
Nghĩa theo từ loại
形
lệch; nghiêng; không ở chính giữa; không công bằng
不正;歪斜;不居中。
这幅画挂得有点偏。
zhè fú huà guà de yǒudiǎn piān.
Bức tranh treo hơi lệch.
动
thiên về; bênh vực; thiên vị một bên
袒护;不公正地倾向某一方。
你怎么总是偏着弟弟?
nǐ zěnme zǒngshì piānzhe dìdi?
Sao con cứ luôn thiên vị em trai thế?
副
cứ; lại (cố ý hoặc trái mong đợi)
表示故意或事与愿违,跟“偏偏”相近。
我劝他别去,他偏要去。
wǒ quàn tā bié qù, tā piān yào qù.
Tôi khuyên anh ấy đừng đi, vậy mà anh ấy cứ đòi đi.
Cụm thường gặp
偏了一点 (lệch một chút) / 偏着一方 (thiên về một bên) / 偏要如此 (cứ khăng khăng thế)
偏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 偏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.