片
Bính âmpiànHán-ViệtphiếnTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4
miếng, lát mỏng; (lượng từ) lát, mảng, vùng
Nghĩa theo từ loại
名
miếng, lát mỏng
扁而薄的东西
桌上有一片药。
zhuō shàng yǒu yī piàn yào.
Trên bàn có một viên thuốc.
量
(lượng từ) lát, mảng, vùng
用于成片或薄片的东西
天上飘着一片白云。
tiān shàng piāo zhe yī piàn báiyún.
Trên trời lững lờ một đám mây trắng.
Cụm thường gặp
一片面包 (một lát bánh mì) / 一片叶子 (một chiếc lá) / 一片树林 (một khu rừng)
片
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 片. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.