Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpiànHán-ViệtphiếnTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4

miếng, lát mỏng; (lượng từ) lát, mảng, vùng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. miếng, lát mỏng

    扁而薄的东西

    桌上有一片药。

    zhuō shàng yǒu yī piàn yào.

    Trên bàn có một viên thuốc.

  1. (lượng từ) lát, mảng, vùng

    用于成片或薄片的东西

    天上飘着一片白云。

    tiān shàng piāo zhe yī piàn báiyún.

    Trên trời lững lờ một đám mây trắng.

Cụm thường gặp

一片面包 (một lát bánh mì) / 一片叶子 (một chiếc lá) / 一片树林 (một khu rừng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 片. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.