抨击
Bính âmpēngjīHán-Việtphanh kíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
công kích, đả kích, chỉ trích gay gắt (bằng lời/bài viết)
Giải nghĩa & ví dụ
用言论或文字严厉批评、攻击
报纸发表社论,猛烈抨击政府的腐败行为。
bàozhǐ fābiǎo shèlùn, měngliè pēngjī zhèngfǔ de fǔbài xíngwéi.
Báo đăng xã luận, kịch liệt công kích hành vi tham nhũng của chính phủ.
Cụm thường gặp
猛烈抨击 (chỉ trích kịch liệt) / 抨击时弊 (đả kích tệ nạn) / 遭到抨击 (bị công kích)
抨
击
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抨击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.