Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpèngHán-ViệtbínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chạm; đụng; va; gặp; chạm trán (tình cờ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chạm; đụng; va

    物体接触或撞击

    小心别碰到桌角。

    xiǎoxīn bié pèng dào zhuō jiǎo.

    Cẩn thận đừng đụng vào góc bàn.

  2. gặp; chạm trán (tình cờ)

    遇见,碰上

    我在路上碰到了老同学。

    wǒ zài lù shàng pèng dào le lǎo tóngxué.

    Tôi gặp bạn học cũ trên đường.

Cụm thường gặp

碰一下 (chạm một cái) / 碰运气 (thử vận may) / 碰钉子 (gặp trắc trở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 碰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.