培
péiHán-ViệtbồiTừ loạiđộng từ
vun (đất), vun trồng; bồi dưỡng, đào tạo
Giải nghĩa & ví dụ
在根基部分堆土;培养
公司每年都会培训新员工。
gōngsī měinián dōu huì péixùn xīn yuángōng.
Công ty năm nào cũng đào tạo nhân viên mới.
Cụm thường gặp
培训 (đào tạo) / 培养 (bồi dưỡng) / 培育 (ươm trồng)
培
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 培. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.