Bỏ qua điều hướng
Từ điển

培

péiHán-ViệtbồiTừ loạiđộng từ

vun (đất), vun trồng; bồi dưỡng, đào tạo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在根基部分堆土;培养

    公司每年都会培训新员工。

    gōngsī měinián dōu huì péixùn xīn yuángōng.

    Công ty năm nào cũng đào tạo nhân viên mới.

Cụm thường gặp

培训 (đào tạo) / 培养 (bồi dưỡng) / 培育 (ươm trồng)

Cách viết

培

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 培. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.