爬山
Bính âmpáshānHán-Việtba sơnTừ loạiđộng từ
leo núi
Giải nghĩa & ví dụ
徒步登上山顶
我们周末一起去爬山吧。
wǒmen zhōumò yì qǐ qù páshān ba.
Cuối tuần chúng ta cùng đi leo núi nhé.
Cụm thường gặp
去爬山 (đi leo núi) / 爬山运动 (môn leo núi) / 周末爬山 (leo núi cuối tuần)
爬
山
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 爬山. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.