Bỏ qua điều hướng
Từ điển

爬山

Bính âmpáshānHán-Việtba sơnTừ loạiđộng từ

leo núi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 徒步登上山顶

    我们周末一起去爬山吧。

    wǒmen zhōumò yì qǐ qù páshān ba.

    Cuối tuần chúng ta cùng đi leo núi nhé.

Cụm thường gặp

去爬山 (đi leo núi) / 爬山运动 (môn leo núi) / 周末爬山 (leo núi cuối tuần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 爬山. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.