Bỏ qua điều hướng
Từ điển

攀升

Bính âmpānshēngHán-Việtphan thăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

leo thang, tăng dần lên (số liệu, giá cả)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数值等逐步向上升高

    近几个月房价持续攀升。

    jìn jǐ gè yuè fángjià chíxù pānshēng.

    Mấy tháng gần đây giá nhà liên tục leo thang.

Cụm thường gặp

价格攀升 (giá leo thang) / 持续攀升 (leo dốc liên tục) / 迅速攀升 (tăng vọt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 攀升. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.