Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偶

ǒuHán-ViệtngẫuTừ loạiphó từ, danh từ

tình cờ, ngẫu nhiên, thỉnh thoảng; tượng, con rối; bạn đời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 偶然;木头或泥土做的人像;配偶

    我偶尔会去那家咖啡馆。

    wǒ ǒu'ěr huì qù nà jiā kāfēiguǎn.

    Thỉnh thoảng tôi sẽ đến quán cà phê đó.

Cụm thường gặp

偶尔 (thỉnh thoảng) / 偶然 (tình cờ) / 偶像 (thần tượng)

Cách viết

偶

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.