偶
ǒuHán-ViệtngẫuTừ loạiphó từ, danh từ
tình cờ, ngẫu nhiên, thỉnh thoảng; tượng, con rối; bạn đời
Giải nghĩa & ví dụ
偶然;木头或泥土做的人像;配偶
我偶尔会去那家咖啡馆。
wǒ ǒu'ěr huì qù nà jiā kāfēiguǎn.
Thỉnh thoảng tôi sẽ đến quán cà phê đó.
Cụm thường gặp
偶尔 (thỉnh thoảng) / 偶然 (tình cờ) / 偶像 (thần tượng)
偶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 偶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.