浓
Bính âmnóngHán-ViệtnùngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
đặc; đậm (chất lỏng, mùi vị, khói); đậm đà; nồng (tình cảm, không khí)
Nghĩa theo từ loại
形
đặc; đậm (chất lỏng, mùi vị, khói)
含某种成分多;不淡
这杯咖啡太浓了。
zhè bēi kāfēi tài nóng le.
Cốc cà phê này đặc quá.
đậm đà; nồng (tình cảm, không khí)
程度深,气氛重
节日的气氛很浓。
jiérì de qìfēn hěn nóng.
Không khí ngày lễ rất đậm đà.
Cụm thường gặp
浓茶 (trà đặc) / 兴趣浓 (hứng thú đậm) / 浓烟 (khói dày đặc)
浓
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 浓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.