Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnóngHán-ViệtnùngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

đặc; đậm (chất lỏng, mùi vị, khói); đậm đà; nồng (tình cảm, không khí)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đặc; đậm (chất lỏng, mùi vị, khói)

    含某种成分多;不淡

    这杯咖啡太浓了。

    zhè bēi kāfēi tài nóng le.

    Cốc cà phê này đặc quá.

  2. đậm đà; nồng (tình cảm, không khí)

    程度深,气氛重

    节日的气氛很浓。

    jiérì de qìfēn hěn nóng.

    Không khí ngày lễ rất đậm đà.

Cụm thường gặp

浓茶 (trà đặc) / 兴趣浓 (hứng thú đậm) / 浓烟 (khói dày đặc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.