Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmniúHán-ViệtngưuTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 3cấp 5

con bò; con trâu; giỏi; cừ; lợi hại (khẩu ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. con bò; con trâu

    一种供耕作或产奶的家畜

    山上有几头牛在吃草。

    shān shàng yǒu jǐ tóu niú zài chī cǎo.

    Trên núi có mấy con bò đang ăn cỏ.

  1. giỏi; cừ; lợi hại (khẩu ngữ)

    形容能力强、了不起

    他中文说得真牛。

    tā zhōngwén shuō de zhēn niú.

    Anh ấy nói tiếng Trung giỏi thật.

Cụm thường gặp

一头牛 (một con bò) / 放牛 (chăn bò) / 老黄牛 (con bò già)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.