牛
Bính âmniúHán-ViệtngưuTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 3cấp 5
con bò; con trâu; giỏi; cừ; lợi hại (khẩu ngữ)
Nghĩa theo từ loại
名
con bò; con trâu
一种供耕作或产奶的家畜
山上有几头牛在吃草。
shān shàng yǒu jǐ tóu niú zài chī cǎo.
Trên núi có mấy con bò đang ăn cỏ.
形
giỏi; cừ; lợi hại (khẩu ngữ)
形容能力强、了不起
他中文说得真牛。
tā zhōngwén shuō de zhēn niú.
Anh ấy nói tiếng Trung giỏi thật.
Cụm thường gặp
一头牛 (một con bò) / 放牛 (chăn bò) / 老黄牛 (con bò già)
牛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.