Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnèiHán-ViệtnộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

bên trong; phía trong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 里面,与“外”相对

    请在三天内回复我。

    qǐng zài sān tiān nèi huífù wǒ.

    Vui lòng trả lời tôi trong vòng ba ngày.

Cụm thường gặp

屋内 (trong nhà) / 一周内 (trong một tuần) / 内外 (trong ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.