Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乃至

Bính âmnǎizhìHán-Việtnãi chíTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9

thậm chí; cho đến cả (nối, nhấn mạnh mức độ cao hơn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 连词,表示更进一层,相当于“甚至”

    这项技术将影响全国乃至世界。

    zhè xiàng jìshù jiāng yǐngxiǎng quánguó nǎizhì shìjiè.

    Công nghệ này sẽ ảnh hưởng cả nước thậm chí cả thế giới.

Cụm thường gặp

全国乃至世界 (cả nước thậm chí thế giới) / 数月乃至数年 (mấy tháng thậm chí mấy năm) / 影响一生乃至后代 (ảnh hưởng cả đời thậm chí đời sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乃至. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.