Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牧民

Bính âmmùmínHán-Việtmục dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dân chăn nuôi, người du mục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以放牧牲畜为生的人

    草原上的牧民逐水草而居。

    cǎoyuán shàng de mùmín zhú shuǐcǎo ér jū.

    Dân du mục trên thảo nguyên sống theo nguồn nước và đồng cỏ.

Cụm thường gặp

草原牧民 (dân du mục thảo nguyên) / 游牧牧民 (người chăn nuôi du mục) / 牧民生活 (đời sống dân chăn nuôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牧民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.