Bỏ qua điều hướng
Từ điển

木

mùHán-ViệtmộcTừ loạidanh từ

gỗ; cây, cây cối; tê, đờ đẫn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 木头;树木;麻木

    这张桌子是用木头做的。

    zhè zhāng zhuōzi shì yòng mùtou zuò de.

    Cái bàn này được làm bằng gỗ.

Cụm thường gặp

木头 (gỗ) / 树木 (cây cối) / 木材 (gỗ)

Cách viết

木

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 木. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.