Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mài (cho sắc hoặc nhẵn); xay, nghiền (thành bột, nước); giày vò, dày vò, hành hạ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mài (cho sắc hoặc nhẵn)

    摩擦使锋利或光滑

    他把刀磨得很锋利。

    tā bǎ dāo mó de hěn fēnglì.

    Anh ấy mài con dao rất sắc bén.

  2. xay, nghiền (thành bột, nước)

    用磨把粮食等弄碎

    奶奶用石磨磨豆浆。

    nǎinai yòng shímò mó dòujiāng.

    Bà dùng cối đá xay sữa đậu nành.

  3. giày vò, dày vò, hành hạ

    折磨;使痛苦

    病痛把他磨得不成样子。

    bìngtòng bǎ tā mó de bùchéng yàngzi.

    Bệnh tật hành hạ anh ấy đến tiều tụy.

Cụm thường gặp

磨刀 (mài dao) / 磨豆浆 (xay sữa đậu) / 消磨时间 (giết thời gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 磨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.